Máy Đo Độ Đục Để Bàn 2100N - HACH

Máy Đo Độ Đục Để Bàn 2100N - HACH
Máy Đo Độ Đục Để Bàn 2100N - HACH
Máy Đo Độ Đục Để Bàn 2100N - HACH
Máy Đo Độ Đục Để Bàn 2100N - HACH

Máy Đo Độ Đục Để Bàn 2100N - HACH

Model: 2100N
Hãng sản xuất: HACH- Mỹ

  • Thiết kế chuyên dụng cho PTN: Model 2100N là dòng máy đo độ đục để bàn tiêu chuẩn, sử dụng nguồn sáng đèn dây tóc hội tụ hiện đại.
  • Chế độ đo linh hoạt: Cho phép tùy chọn đo theo tỷ lệ (Ratio) hoặc không tỷ lệ (Non-Ratio) chỉ với một phím bấm đơn giản.
  • Công nghệ thu nhận đa điểm: Sử dụng hệ thống detector đặt góc 90 độ để đo ánh sáng tán xạ
  • Ưu điểm chế độ Ratio: Đảm bảo độ ổn định hiệu chuẩn lâu dài, thang đo tuyến tính rộng và khả năng bù trừ sai số khi mẫu nước có màu.
  • Phân tích độ đục chuẩn xác: Thu nhận tín hiệu tán xạ nhạy bén, đáp ứng khắt khe các yêu cầu phân tích nước trong phòng thí nghiệm.
Tải tài liệu về
ĐẶT VÀ MUA HÀNG NHANH CHÓNG
  • Tất cả sản phẩm đều có hóa đơn VAT 8-10%
  • Khách hàng cần chat hỗ trợ nhấn Zalo (Tại đây)
  • Hotline: 0862524932
  • Giao hàng tận nơi toàn quốc.

Máy Đo Độ Đục Để Bàn 2100N - HACH

Model: 2100N
Hãng sản xuất: HACH- Mỹ

Mô tả sản phẩm:

  • Độ chính xác cực cao: Độ phân giải lên đến 3 chữ số thập phân; đáp ứng hoàn hảo các phép đo mức thấp (dưới 1.0 NTU).
  • Thang đo siêu rộng: Đo từ 0 đến 4,000 NTU
  • Hiệu chuẩn thông minh: Quy trình hiệu chuẩn tự động qua vi xử lý, hiển thị giá trị tức thì, không cần điều chỉnh thủ công bằng biến trở.
  • Đa dạng đơn vị đo: Hỗ trợ hiển thị nhiều đơn vị thông dụng như NTU, Nephelos, EBC và nhiều đơn vị khác.
  • Xử lý tín hiệu thông minh: Chế độ "Trung bình tín hiệu" giúp giảm nhiễu, đảm bảo kết quả hiển thị luôn ổn định và tin cậy.
  • Giao diện trực quan: Màn hình LED backlit sáng rõ, hiển thị sắc nét ở mọi góc nhìn; phím bấm thao tác dễ dàng ngay mặt trước máy.
  • Hệ thống bảo vệ quang học: Tích hợp cổng thổi khí khô giúp ngăn chặn hiện tượng ngưng tụ hơi nước trên ống nghiệm (cell), bảo vệ bộ phận quang học.
  • Khả năng kết nối: Cổng RS232 cho phép truyền dữ liệu nhanh chóng tới máy tính hoặc máy in (model 2100AN tích hợp sẵn máy in).
  • Hệ thống tự chẩn đoán: Tự động phát hiện và báo lỗi giúp kỹ thuật viên xử lý sự cố nhanh chóng qua mã lỗi hiển thị.
  • Phụ kiện Flow-cell: Tùy chọn hệ thống chảy tràn giúp tăng độ lặp lại và tiết kiệm thời gian phân tích mẫu liên tục.

Thông số kỹ thuật:

Nguyên tắc hoạt động Tín hiệu đo Nephelo (90°) tỉ lệ với tín hiệu độ truyền tới, tán xạ trước và sau; hoặc chỉ tín hiệu đo ở góc 90
Chế độ hoạt động Điều chỉnh bằng tay hoặc Tự độngThang đo chọn lựa
Trung bình tín hiệu đo On/Off
Chia tỉ lệ On/Off
Chế độ đo Chọn NTUs, EBCs hay Nephelos
Thang đo  
Chế độ NTU RATIO ON: Điều chỉnh 0-0.999, 0-9.99, 0-99.9, 0-4000; Tự động 0-4000; RATIO OFF: 0-40.0
Chế độ Nephelo RATIO ON: Điều chỉnh 0-9.99, 0-99.9, 0-26,800; Tự động 0-26,800;
RATIO OFF: 0-268
Chế độ EBC RATIO ON: Điều chỉnh 0-0.999, 0-9.99, 0-99.9, 0-980; Tự động 0-980
RATIO OFF: 0-9.8
Độ đục ± 2 % giá trị đọc ± 0.01 NTU từ 0đến1000 NTU
± 5 % giá trị đọc từ1000 đến 4000 NTU
Độ phân giải 0.001 trên thang đo thấp nhất
Thời gian phản hồi 6.8 giây với chế độ tín hiệu trung bình tắt (OFF) hay 14 giây với tín hiệu trung bình được bật lên (ON)
Nhiệt độ vận hành -máy 0 đến 40 °C
(32 đến 104 °F)

Nhiệt độ bảo quản - máy

40 đến 60 °C
(­40 đến 140 °F)
Nhiệt độ của mẫu 0 đến 95 °C
(32 đến 203 °F)
Mức độ ẩm hoạt động 0 đến 90 % RH không đọng sương tại 25 °C (77 °F)
0 đến 75 % RH không đọng sương 40 °C (104 °C)
Dung dịch chuẩn Các loại cát chính Formazin hoặc StablCal
Màn hình 4-kí tự LED, 13.7 mm (0.54″) độ cao kí tự với tín hiệu nhấp nháy thông thường
Nguồn sáng Đèn Tungsten filament . Tuổi thọ bình thường là 8,800 giờ
Trung bình tín hiệu Có thể chọn hoạt động ở chế độ tắt hay mở
Thổi khí 0. .1 scfm ở 68.95 kPa (10 psig), tiếp nối ống barb 1/8″ đếnống 1/16″ ; max. 137.8 kPa (20 psig). Nitơ khô hoặc khí cấp thiết bị (ANSI MC 11.1, 1975)
Cell mẫu 95 mm cao x 25 mm đường kính (3.74″ high x 1″ diam.)
Thể tích mẫu cần thiết 20 mL (0,7 oz), tối thiểu
Dung dịch chuẩn thứ cấp Tiêu chuẩn phụ Gelex
Ngõ vào/ra Giao tiếp RS232 thông qua DB9 -D shell connector tinh vi cho dữ liệu đầu ra tới máy tính hoặc máy in, và dữ liệu đầu vào (câu lệnh). Baud rate 1200, one sđếnp bit, no parity, 8-bit kí tự
Khối lượng vận chuyển 5,58 kg (12 lb 5 oz)
Nguồn điện Có thể chọn lựa 115/230 Vac ±17%, 50/60 Hz
Kích thước 40,0 x 30,5 x 14,2 cm (15,75 x 12 x 5,6 “)
Vỏ máy Nhựa polycarbonate chịu va đập cao

 

Bằng cách nhấp vào nút này, bạn cho phép ATI SAIGON liên hệ với bạn để chúng tôi có thể đáp ứng yêu cầu của bạn, cũng như để trao đổi với bạn về các sản phẩm và dịch vụ của chúng tôi.
zalo
messenger
email
phone