Máy đo độ nhớt: Brabender ViscoQuick
Hãng sản xuất: Anton Paar - Áo
Mô tả sản phẩm:
- Tốc độ và năng suất: Kết quả nhanh hơn, tăng hiệu quả và tiết kiệm thời gian thử nghiệm.
- Chế độ nhiệt chính xác: Phù hợp với các sản phẩm tiêu dùng ngay ở nhiệt độ thực tế.
- Theo dõi dữ liệu linh hoạt: MetaBridge hỗ trợ quản lý dữ liệu chặt chẽ và hợp tác dễ dàng.
- Kiểm soát quy trình: Hỗ trợ quản lý phối chất thời gian thực giúp giảm sai sót và tối ưu công thức.
- Tăng 25 % tốc độ đo so với các thiết bị tương đương, giúp giảm thời gian kiểm tra chất lượng đáng kể
- Thiết kế tích hợp: máy bao gồm PC tích hợp, màn hình cảm ứng và hệ thống điều khiển nhiệt độ Peltier, tối ưu không gian và chi phí
- Tốc độ gia nhiệt và làm lạnh nhanh: +20 °C/phút và –15 °C/phút, cho phép quá trình làm gelatin tinh bột kết thúc trong < 10 phút
- Phần mềm MetaBridge: giao diện trình duyệt giúp truy cập dữ liệu đo từ mọi thiết bị và vị trí, hỗ trợ xuất dữ liệu tới LIMS, ERP hoặc gửi email
- Tiếp nhận phối chất thời gian thực: bạn có thể thêm chất phụ gia trong quá trình đo để hiểu rõ ảnh hưởng ngay lập tức
- Làm lạnh đến dưới 20 °C: vượt trội hơn thiết bị truyền thống chỉ có thể làm đến 50 °C, giúp mô phỏng nhiệt độ tiêu thụ hoặc chế biến thực tế
Thông số kỹ thuật:
- Dải đo độ nhớt 30 cP/mPas đến 50.000 cP/mPas
- Tốc độ 0 min-1 đến 500 min-1
- Phạm vi nhiệt độ 10 °C đến 110 °C
- Tốc độ gia nhiệt Lên đến 20,0 °C / phút
- Tốc độ làm lạnh Lên đến 15.0 °C / phút
- Thể tích mẫu 5 g đến 15 g
- Nước cất 100 mL đến 115 mL
- Màn hình cảm ứng 10,4"; (1024 × 768 px), cố định
- Kích thước 430 mm x 640 mm x 350 mm (R x C x S)
- Trọng lượng: Khoảng 36 kg