Model: HT207/HT208
Hãng sản xuất: OMVE - Hà Lan
OMVE HT207/HT208 là các thiết bị tiệt trùng (retort) phòng thí nghiệm có độ chính xác cao, được thiết kế chuyên biệt cho việc phát triển và thử nghiệm sản phẩm, giúp kiểm soát hiệu quả nhiệt độ, áp suất và chế độ khuấy đảo.
Tủ Hấp Tiệt Trùng Dùng Trong Phòng Thí Nghiệm HT207/HT208 - OMVE
Model: HT207/HT208
Hãng sản xuất: OMVE - Hà Lan
Mô tả sản phẩm:
OMVE HT207 và HT208 là các thiết bị tiệt trùng (retort) phòng thí nghiệm có độ chính xác cao, được thiết kế để phát triển và kiểm chứng các sản phẩm thực phẩm và đồ uống đóng hộp. Các hệ thống này cung cấp khả năng kiểm soát hiệu quả nhiệt độ, áp suất và chế độ khuấy đảo, cho phép người dùng đánh giá các loại vật liệu bao bì và vật chứa thực phẩm để xác định các điều kiện chế biến tối ưu.
Được phát triển dựa trên các tiêu chuẩn thực hành tốt nhất trong ngành và tập trung vào mục tiêu phát triển bền vững, các dòng máy tiệt trùng HT207/HT208 cung cấp khả năng thử nghiệm cần thiết để thu thập dữ liệu chính xác trong quá trình kiểm chứng công thức và dùng thử sản phẩm (consumer trials).
Được trang bị bộ ghi dữ liệu (data logger) tiên tiến và hệ thống điều khiển thông minh, các hệ thống này cho phép thực hiện các thử nghiệm về độ xuyên thấu nhiệt và sự phân bổ nhiệt độ — những yếu tố thiết yếu đối với các sản phẩm ít acid, có thời hạn sử dụng dài ở nhiệt độ thường, nhằm đảm bảo tính an toàn, khả năng tái lập và tuân thủ các tiêu chuẩn công nghiệp.
Đặc điểm:
Thông số kỹ thuật:
| Thông số quy trình | |
| Nhiệt độ sản phẩm | 121 - 125°C |
| Nhiệt độ làm mát | Xuống đến 20°C |
| Vật liệu thiết bị | Thép không gỉ 316, (AISI 304) |
| Trọng lượng & Kích thước | |
| Trọng lượng | 400kg [882lbs] |
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | 1640 x 924 x 1434mm [64.57 x 36.38 x 56.50 "] |
| Đóng gói | |
| Dung tích buồng | 18 lon (2x) |
| Loại lon | Đường kính lon tối đa 65mm (9 x 330ml) |
| Yêu cầu hạ tầng kỹ thuật | |
| Điện năng | 370-400Vac/ 3ph+N+E/ 50Hz/ 16A hoặc 220-240Vac/ 3ph+E/ 60Hz/ 32A |
| Hơi nước | Tối đa 40kg/h, 4-5 bar(g) [50-65 psi], Tối đa 171°C |
| Nước mềm | 100-450 l/h, 2-3 bar(g), tối đa 20°C |
| Khí nén | Tối thiểu 3nm3/h, 4-7 bar(g) [58-101 psi] |